Bộ: Anura > Họ: Ranidae >  Giống: Amolops

Amolops chunganensis

Ếch bám đá chunggan – Chungan Torrent Frog

Đặc điểm nhận dạng. Kích thước con đực khoảng 3-4 cm, con cái khoảng 5 cm. Da nhẵn, mặt bên của đầu sẫm tối với vệt màu sáng từ trên mép miệng tới vai. Gờ da bên lưng rõ ràng. Màng nhĩ rõ, lớn hơn 1/2 mắt. Răng lá mia thành hai hàng. Các ngón chân có đĩa bám với rãnh ngang ở giữa. Có mụn ở màng nhĩ, ven hông à lỗ huyện nhưn gkhông có mụn trắng. Có túi kêu ngoài (tóm tắt theo Jang và cs. 2021).


Sinh học. Đang cập nhật.


Trứng và nòng nọc. Đang cập nhật.


Sinh cảnh. Đang cập nhật.


Phân bố. Trong nước: Lào Cai. Thế giới: Phân bố ở Đông Nam Trung Quốc.


Tình trạng bảo tồn. Sách đỏ Việt Nam: Không. Danh lục đỏ thế giới: LC (Ít Lo ngại).


Nguồn gốc tên loài. Tên loài “chungganensis” được đặt theo 1 địa danh hiện nay là “guadun”, gần khu vực núi Vũ Di Sơn ở Nam Bình, tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc.


Loài tương tự. Đang cập nhật.


Tài liệu tham khảo.

  • Bộ Khoa học Công nghệ (2007). Sách đỏ Việt Nam. Phần I. Động Vật. NXB Khoa học Tự nhiên và Công Nghệ. Hà Nội.

  • Frost, D.R. (2022) Amphibian Species of the World: an Online Reference. Version 6.0. Electronic Database accessible at http://research.amnh.org/herpetology/amphibia/index.html, (accessed on 01 January 2022). American Museum of Natural History.

  • Jiang, K., Ren, J.L., Lyu, Z.T., Wang, D., Wang, Z., Lv, K., Wu, J.W. & Li, J.T. (2021) Taxonomic revision of Amolops chunganensis (Pope, 1929) (Amphibia: Anura) and description of a new species from southwestern China, with discussion on Amolops monticola group and assignment of species groups of the genus Amolops. Zoological Research 42, 574–591. https://doi.org/10.24272/J.ISSN.2095-8137.2021.107

  • IUCN SSC Amphibian Specialist Group. 2020. Amolops chunganensisThe IUCN Red List of Threatened Species 2020: e.T58205A63854259. https://dx.doi.org/10.2305/IUCN.UK.2020-1.RLTS.T58205A63854259.en. Accessed on 29 December 2021.

Amolops chunganensisLuan Nguyen
00:00 / 00:15